xà cừ

Học thuật
Thân thiện
xà cừ

Một chiếc hộp nhỏ được khảm xà cừ với những hoa văn tinh xảo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thân gỗ lớn: Cây xà cừ cây cùng họ với cây xoan, kép, quả tròn, hạt cánh. Gỗ của cứng bền, được sử dụng trong nhiều mục đích như đóng thuyền, làm đồ nội thất.
    • Lớp vỏ óng ánh của một số loài trai, ốc: Xà cừ lớp trong cùng, cứng ánh lấp lánh nhiều màu sắc (cầu vồng) của vỏ một số loài nhuyễn thể. Chất liệu này thường được dùng để khảm, trang trí đồ vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Con đường này được trồng toàn cây xà cừ. (Con đường này được trồng toàn cây xà cừ.)
    • Gỗ xà cừ rất được ưa chuộng để đóng tủ thờ. (Gỗ xà cừ rất được ưa chuộng để đóng tủ thờ.)
  • Danh từ (chỉ chất liệu):

    • Chiếc tráp gỗ được khảm xà cừ rất tinh xảo. (Chiếc tráp gỗ được khảm xà cừ rất tinh xảo.)
    • Ánh xà cừ trên vỏ con trai lấp lánh dưới ánh mặt trời. (Ánh xà cừ trên vỏ con trai lấp lánh dưới ánh mặt trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khảm xà cừ": Một kỹ thuật trang trí thủ công mỹ nghệ, gắn các mảnh xà cừ lên bề mặt đồ vật (thường gỗ) để tạo hoa văn.
    • Nghệ nhân làng Chuôn Ngọ nổi tiếng với nghề khảm xà cừ. (Nghệ nhân làng Chuôn Ngọ nổi tiếng với nghề khảm xà cừ.)
Biến thể từ liên quan
  • Đồ khảm xà cừ (cụm danh từ): Chỉ những đồ vật được trang trí bằng kỹ thuật khảm xà cừ.

    • Bộ bàn ghế khảm xà cừ này giá trị rất cao. (Bộ bàn ghế khảm xà cừ này giá trị rất cao.)
  • Gỗ xà cừ (cụm danh từ): Chỉ loại gỗ lấy từ thân cây xà cừ.

    • Gỗ xà cừ vân đẹp rất chắc. (Gỗ xà cừ vân đẹp rất chắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "chất liệu": Xà cừ còn được gọi là xác cừ (cách gọi ) hoặc ốc xà cừ. Trong tiếng Pháp "nacre", tiếng Anh "mother of pearl".
  • Đối với nghĩa "cây": Cây xà cừ còn tên khoa học , có thể được gọi là cây sọ khỉmột số địa phương.
Thành ngữ, tên gọi liên quan
  • Màu xà cừ: Chỉ một màu sắc ánh nhũ, lấp lánh thay đổi theo góc nhìn, giống như ánh sáng phản chiếu từ mặt xà cừ.
    • Chiếc xe được sơn màu xà cừ rất bắt mắt. (Chiếc xe được sơn màu xà cừ rất bắt mắt.)
xà cừ

Một chiếc hộp nhỏ được khảm xà cừ với những hoa văn tinh xảo.

  1. dt Cây to cùng họ với xoan, kép, quả tròn, hạt cánh, gỗ dùng vào nhiều việc: Mua gỗ xà cừ đóng thuyền.
  2. dt Lớp trong của vỏ một thứ trai, nhiều màu sắc bóng: Một cái tủ chè khảm xà cừ.

Từ chứa "xà cừ"